Kết quả tra từ “辗转”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
辗转zhǎn zhuǎn
辗转: trằn trọc trên giường; từ người này qua người khác; gián tiếp; lang thang
辗转反侧zhǎn zhuǎn fǎn cè
辗转反侧: trằn trọc không yên (trên giường)