Kết quả tra từ “轻车简从”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
轻车简从qīng chē jiǎn cóng
轻车简从: (của một quan chức) đi đường ít hành lý và chỉ với một đoàn tuỳ tùng nhỏ; đi lại không phô trương