Kết quả tra từ “轩冕”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
轩冕xuān miǎn
轩冕: (văn học) xe có rèm và mũ nghi lễ (biểu tượng của quan chức cấp cao); (bóng) người quyền quý; (văn học) làm quan
泥涂轩冕ní tú xuān miǎn
泥涂轩冕: coi thường danh hiệu và chức vụ cao