Kết quả cho “车裂”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
xé rời tứ chi và đầu một người bằng năm chiếc xe ngựa (hình phạt tử hình); xé xác
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
xé rời tứ chi và đầu một người bằng năm chiếc xe ngựa (hình phạt tử hình); xé xác