Kết quả tra từ “车票”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
车票chē piào
车票: vé (xe buýt hoặc tàu hỏa)
火车票huǒ chē piào
火车票: vé tàu hỏa