Kết quả tra từ “车水马龙”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
车水马龙chē shuǐ mǎ lóng
车水马龙: dòng xe ngựa không dứt (thành ngữ); giao thông tấp nập