Kết quả tra từ “车号”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
车号chē hào
车号: biển số xe (số đăng ký xe, số taxi, số xe buýt, số toa tàu)
汽车号牌qì chē hào pái
汽车号牌: biển số xe; bảng số xe