Kết quả tra từ “车份”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
车份chē fèn
车份: phí thuê xe do tài xế taxi và xe kéo trả
车份儿chē fèn r
车份儿: biến thể er hoá của 車份|车份[che1 fen4]