Kết quả tra từ “车主”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
车主chē zhǔ
车主: chủ sở hữu xe
前车主qián chē zhǔ
前车主: chủ sở hữu trước (của xe đang bán)