Kết quả tra từ “躬亲”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
躬亲gōng qīn
躬亲: tự mình tham gia; trực tiếp
事必躬亲shì bì gōng qīn
事必躬亲: đích thân làm mọi việc