Kết quả tra từ “踏青”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
踏青tà qīng
踏青: nghĩa đen: dạo trên cỏ xanh; đi dạo vào mùa xuân (khi cỏ đã xanh); mùa đi bộ đường dài vào khoảng lễ Thanh Minh 清明, ngày 4-6 tháng Tư
踏青赏花tà qīng shǎng huā
踏青赏花: thưởng thức hoa trong chuyến du xuân (thành ngữ)
踏青赏春tà qīng shǎng chūn
踏青赏春: thưởng thức cuộc đi dạo đẹp vào mùa xuân (thành ngữ)