Kết quả tra từ “踏破铁鞋”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
踏破铁鞋tà pò tiě xié
踏破铁鞋: nghĩa đen: mòn gót giày sắt (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm kiếm khắp nơi
踏破铁鞋无觅处,得来全不费工夫tà pò tiě xié wú mì chù , dé lái quán bù fèi gōng fu
踏破铁鞋无觅处,得来全不费工夫: đi khắp nơi tìm kiếm thứ gì, cuối cùng lại tìm thấy một cách dễ dàng