Kết quả tra từ “路面”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
路面lù miàn
路面: bề mặt đường
路面电车lù miàn diàn chē
路面电车: (Đài Loan) xe tàu điện chạy trên đường; xe tram