Kết quả tra từ “路遥知马力,日久见人心”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
路遥知马力,日久见人心lù yáo zhī mǎ lì , rì jiǔ jiàn rén xīn
路遥知马力,日久见人心: đường xa biết sức ngựa, ngày lâu thấy lòng người (tục ngữ)