Kết quả tra từ “路人皆知”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
路人皆知lù rén jiē zhī
路人皆知: ai ai cũng hiểu (thành ngữ); nổi tiếng; được mọi nhà biết đến
司马昭之心路人皆知Sī mǎ Zhāo zhī xīn lù rén jiē zhī
司马昭之心路人皆知: nghĩa đen: Ý định của Tư Mã Chiêu rõ ràng ai cũng biết (thành ngữ); nghĩa bóng: một bí mật ai cũng biết