Kết quả tra từ “跟脚”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
跟脚gēn jiǎo
跟脚: vừa khít với chân; theo sát; ngay sau ai đó
脚跟脚jiǎo gēn jiǎo
脚跟脚: theo sát nhau