Kết quả tra từ “跟监”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
跟监gēn jiān
跟监: (Đài Loan) theo dõi (viết tắt của 跟蹤監視|跟踪监视[gen1 zong1 jian1 shi4])