Kết quả tra từ “跟拍”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
跟拍gēn pāi
跟拍: quay phim tài liệu theo diễn tiến sự kiện; theo sát ai đó bằng máy quay