Kết quả tra từ “跟包”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
跟包gēn bāo
跟包: làm người hầu; làm công việc lặt vặt; học việc (diễn viên opera)