Kết quả tra từ “跟从”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
跟从gēn cóng
跟从: đi theo; (của phụ nữ) lấy chồng; (cũ) người hầu