Kết quả tra từ “跑车”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
跑车pǎo chē
跑车: xe đạp đua; xe đua; xe thể thao; (của nhân viên phục vụ) làm việc trên tàu; (khai thác mỏ) (cáp treo) tuột (trong tai nạn)
超级跑车chāo jí pǎo chē
超级跑车: siêu xe; viết tắt thành 超跑|超跑[chao1 pao3]
硬顶跑车yìng dǐng pǎo chē
硬顶跑车: xe coupe thể thao