Kết quả tra từ “跏”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
跏jiā
跏: ngồi bắt chéo chân
跏趺jiā fū
跏趺: ngồi tư thế hoa sen
半跏坐bàn jiā zuò
半跏坐: ngồi bắt chéo một chân (thường là của Bồ Tát)
全跏坐quán jiā zuò
全跏坐: tư thế ngồi bắt chéo (thường của Phật)