Kết quả tra từ “趋利避害”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
趋利避害qū lì bì hài
趋利避害: (thành ngữ) tận dụng tối đa lợi ích trong khi tránh các tác động tiêu cực