Kết quả tra từ “趋冷”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
趋冷qū lěng
趋冷: (hoạt động kinh tế, quan hệ quốc tế, v.v.) trở nên nguội lạnh