Kết quả tra từ “越陷越深”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
越陷越深yuè xiàn yuè shēn
越陷越深: rơi ngày càng sâu hơn (vào nợ nần, tình yêu, v.v.)