Kết quả tra từ “超越”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
超越chāo yuè
超越: vượt qua; vượt quá; siêu việt
超越数chāo yuè shù
超越数: số siêu việt (toán học)
超越主义chāo yuè zhǔ yì
超越主义: chủ nghĩa siêu việt
外在超越wài zài chāo yuè
外在超越: siêu việt bên ngoài (hoàn thiện qua sự tác động của Chúa)
内在超越nèi zài chāo yuè
内在超越: siêu việt nội tại (sự hoàn thiện qua tu dưỡng đạo đức nội tâm, ví dụ như trong Nho giáo)