Kết quả tra từ “超卖”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
超卖chāo mài
超卖: bán quá mức (ví dụ: đặt vé máy bay vượt số chỗ); bán quá nhiều