Kết quả tra từ “趁人之危”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
趁人之危chèn rén zhī wēi
趁人之危: lợi dụng lúc người khác gặp khó khăn (thành ngữ)