Kết quả tra từ “起敬”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
起敬qǐ jìng
起敬: cảm thấy tôn trọng
肃然起敬sù rán qǐ jìng
肃然起敬: cảm thấy rất tôn kính ai đó (thành ngữ)