Kết quả tra từ “赶工”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
赶工gǎn gōng
赶工: làm việc chạy đua với thời gian; làm gấp rút để kịp thời gian