Kết quả tra từ “赶不上”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
赶不上gǎn bù shàng
赶不上: không theo kịp; không bắt kịp; không thể vượt qua
吃屎都赶不上热乎的chī shǐ dōu gǎn bu shàng rè hu de
吃屎都赶不上热乎的: nghĩa đen: nếu ăn cứt nóng, thì đến lúc ăn xong cũng đã nguội ngắt rồi (thành ngữ); nghĩa bóng: (về người) quá chậm chạp; không theo kịp