Kết quả tra từ “走马看花”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
走马看花zǒu mǎ kàn huā
走马看花: nghĩa đen: cưỡi ngựa ngắm hoa (thành ngữ); nghĩa bóng: hiểu biết hời hợt do quan sát qua loa; đưa ra đánh giá nhanh dựa trên thông tin không…