Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “走偏”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
走偏zǒu piān

走偏: chệch khỏi quỹ đạo đúng; (nghĩa bóng) đi lạc hướng

Cụm từ
走偏锋zǒu piān fēng

走偏锋: viết với đầu bút nghiêng; (nghĩa bóng) dùng thủ đoạn quanh co

Cụm từ
剑走偏锋jiàn zǒu piān fēng

剑走偏锋: kiếm đi nước lệch (thành ngữ hiện đại); nghĩa bóng: nước đi thắng bất ngờ; nước cờ không theo lẽ thường

Thành ngữ