Kết quả tra từ “赤胆忠心”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
赤胆忠心chì dǎn zhōng xīn
赤胆忠心: nghĩa đen: trung thành bụng đỏ (thành ngữ); trung thành hết lòng; phục vụ ai đó bằng cả thân xác và tâm hồn