Kết quả tra từ “贼秃”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
贼秃zéi tū
贼秃: (miệt thị) nhà sư Phật giáo
对着和尚骂贼秃duì zhe hé shang mà zéi tū
对着和尚骂贼秃: nghĩa đen: trước mặt hòa thượng, mắng hòa thượng khác là tên trọc cướp (thành ngữ); nghĩa bóng: mắng gián tiếp; phê phán một cách quanh co