Kết quả tra từ “贼喊捉贼”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
贼喊捉贼zéi hǎn zhuō zéi
贼喊捉贼: nghĩa đen kẻ trộm la lên "Bắt kẻ trộm!" (thành ngữ); nghĩa bóng vu cáo ai đó ăn trộm và cố gắng lẩn trốn; che đậy hành vi sai trái của mình…