Kết quả tra từ “费神”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
费神fèi shén
费神: tốn công sức; mất công; Xin phiền bạn...? (dùng trong lời yêu cầu lịch sự); Bạn có thể vui lòng...?