Kết quả tra từ “费力”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
费力fèi lì
费力: tốn nhiều công sức
费力不讨好fèi lì bù tǎo hǎo
费力不讨好: nhiệm vụ gian khổ mà không được gì (thành ngữ); vất vả mà không có kết quả
毫不费力háo bù fèi lì
毫不费力: một cách dễ dàng; không tốn chút sức lực nào