Kết quả tra từ “贵贱”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
贵贱guì jiàn
贵贱: quý và hèn; cao thấp trong tôn ti xã hội giữa quân và dân, cha và con, chồng và vợ trong Nho giáo
亲疏贵贱qīn shū guì jiàn
亲疏贵贱: thân sơ, giàu nghèo (thành ngữ); mọi người; mọi mối quan hệ có thể