Kết quả tra từ “贪赃枉法”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
贪赃枉法tān zāng wǎng fǎ
贪赃枉法: tham nhũng và làm trái pháp luật (thành ngữ); nhận hối lộ và bẻ cong pháp luật