Kết quả tra từ “贪玩”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
贪玩tān wán
贪玩: chỉ muốn vui chơi; chỉ muốn giải trí, và trốn tránh kỷ luật bản thân
贪玩儿tān wán r
贪玩儿: biến thể er hoá của 貪玩|贪玩[tan1 wan2]