Kết quả tra từ “贪吃”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
贪吃tān chī
贪吃: háu ăn; phàm ăn
贪吃鬼tān chī guǐ
贪吃鬼: háu ăn; người tham ăn
贪吃者tān chī zhě
贪吃者: người tham ăn