Kết quả tra từ “败坏”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
败坏bài huài
败坏: hủy hoại; tham nhũng; làm suy yếu
道德败坏dào dé bài huài
道德败坏: thói xấu; vô đạo đức; suy đồi đạo đức
气急败坏qì jí bài huài
气急败坏: bối rối và tức giận; hoàn toàn rối loạn