Kết quả tra từ “貉”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
貉mò
貉: thuật ngữ cũ chỉ các dân tộc phía bắc; im lặng
貉hé
貉: chó gấu trúc (Nyctereutes procyonoides); chó gấu trúc Bắc Trung Quốc, Hàn Quốc và Nhật Bản (tiếng Nhật: tanuki); cũng đọc là [hao2]
貉绒háo róng
貉绒: lông quý thu được từ da chó gấu mèo sau khi loại bỏ lông cứng
貉子háo zi
貉子: chó gấu trúc (Nyctereutes procyonoides); chó gấu trúc Bắc Trung Quốc, Hàn Quốc và Nhật Bản (tiếng Nhật: tanuki); còn gọi là 狸
一丘之貉yī qiū zhī hé
一丘之貉: cá mè một lứa (thành ngữ); nghĩa là: Tất cả đều tệ như nhau