貉子
chó gấu trúc (Nyctereutes procyonoides); chó gấu trúc Bắc Trung Quốc, Hàn Quốc và Nhật Bản (tiếng Nhật: tanuki); còn gọi là 狸
chó gấu trúc (Nyctereutes procyonoides); chó gấu trúc Bắc Trung Quốc, Hàn Quốc và Nhật Bản (tiếng Nhật: tanuki); còn gọi là 狸
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lông quý thu được từ da chó gấu mèo sau khi loại bỏ lông cứng
›豪雨háo yǔmưa to (ví dụ: do gió mùa hoặc bão); mưa xối xả
›豪门háo méngia đình giàu có và quyền lực; quý tộc; người quan trọng
›豪迈háo màitáo bạo; cởi mở; anh hùng
›豪猪háo zhūcon nhím
›豪言壮语háo yán zhuàng yǔlời nói táo bạo, tầm nhìn rộng
›豪萨语Háo sà yǔngôn ngữ Hausa
›豪华轿车háo huá jiào chēxe limousine; xe sang trọng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.