Kết quả tra từ “谜儿”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
谜儿mèi r
谜儿: câu đố
猜谜儿cāi mí r
猜谜儿: trả lời câu đố; đoán (tức hình thành ý kiến mà không có nhiều bằng chứng)