Kết quả tra từ “谙事”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
谙事ān shì
谙事: (thường dùng phủ định khi miêu tả người trẻ) hiểu biết sự đời; biết cách thế giới vận hành