Kết quả tra từ “调干”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
调干diào gàn
调干: phân công lại cán bộ; chọn công nhân để đề bạt làm cán bộ
调干生diào gàn shēng
调干生: công nhân được chọn làm cán bộ và cử đi học