Kết quả tra từ “调休”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
调休tiáo xiū
调休: nghỉ bù sau khi làm việc vào ngày lễ; làm bù sau khi nghỉ vào ngày làm việc