Kết quả tra từ “诛求”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
诛求zhū qiú
诛求: đòi hỏi quá đáng; đe doạ tống tiền; cưỡng đoạt
诛求无已zhū qiú wú yǐ
诛求无已: đưa ra yêu sách quá đáng không ngừng
诛求无厌zhū qiú wú yàn
诛求无厌: đòi hỏi quá đáng không ngừng